chểnh mảng

- đg. (hoặc t.). Lơ là với công việc thuộc phận sự của mình. Chểnh mảng việc học hành. Canh gác chểnh mảng.


nt. Lơ là với công việc thuộc nhiệm vụ của mình. Chểnh mảng việc học hành. Việc canh gác thường chểnh mảng.

xem thêm: lười, chây lười, lười biếng, lười nhác, ngay lưng, chểnh mảng



chểnh mảng

chểnh mảng
  • verb
    • To neglect, to slack off in (one's duty)
      • chểnh mảng việc học hành: to neglect (slack off in) one's studies
      • canh gác chểnh mảng: to mount negligent guard, to mount lax guard

 delinquent
  • người chểnh mảng: delinquent